Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “painful”

318 câu thật có từ painful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: painful nghĩa là đau đớn. painful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: causing physical or psychological pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng painful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • painful recollections246 lần
  • painful impression356 lần
  • painful reflections212 lần
  • painful suspense199 lần
  • painful memories213 lần
  • painful task360 lần
  • painful effort394 lần
  • painful duty571 lần
  • painful sensation203 lần
  • painful anxiety290 lần
  • painful emotions202 lần
  • painful sensations136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ painful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painful trong kho câu?
Kho câu có 318 câu có từ painful hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ painful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painful: Quá khứ đơn (42 câu), can và could (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.