Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “painful”

479 câu thật có từ painful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: painful nghĩa là đau đớn. painful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: causing physical or psychological pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ painful

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng painful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
painful recollections246 lần
painful impression356 lần
painful reflections212 lần
painful suspense199 lần
painful memories213 lần
painful task360 lần
painful effort394 lần
painful duty571 lần
painful sensation203 lần
painful anxiety290 lần
painful emotions202 lần
painful sensations136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ painful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painful trong kho câu?
Kho câu có 479 câu có từ painful hoặc các dạng của từ, trích từ 350 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ painful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 158 câu, rồi Bậc B1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painful: Quá khứ đơn (91 câu), Câu phủ định (63 câu), can và could (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.