Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “painful”
318 câu thật có từ painful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painful nghĩa là đau đớn. painful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: causing physical or psychological pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painful
"Something more painful than even fear, I believe," replied Mr. Vernon; "Mr. Hastings has a daughter, I believe?"
Từ trong câu: painful, something, even, fear, believe, reply, mr, daughter
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This helps us to relax around our painful feelings, rather than letting the feelings turn into thoughts of self-pity.
Từ trong câu: painful, help, relax, around, feel, rather, let, turn
«Motivation and emotion/Book/2021/Pity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276986 (bản sửa đổi 2729906). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was painful to see how the unhappy man had broken down in the little time that had passed since the death of his brother.
Từ trong câu: unhappy, painful, see, man, break, down, little, time
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng painful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painful trong kho câu?
- Kho câu có 318 câu có từ painful hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painful: Quá khứ đơn (42 câu), can và could (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.