Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nonsense”

316 câu thật có từ nonsense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nonsense nghĩa là điều vô lý. nonsense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message that seems to convey no meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nonsense

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng nonsense

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
talking nonsense861 lần
pooh nonsense211 lần
talk nonsense1.046 lần
sheer nonsense167 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonsense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonsense trong kho câu?
Kho câu có 316 câu có từ nonsense hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nonsense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonsense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonsense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonsense: Câu phủ định (87 câu), Quá khứ đơn (51 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.