Câu tiếng Anh có từ “nonsense”
320 câu thật có từ nonsense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonsense nghĩa là điều vô lý. nonsense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a message that seems to convey no meaning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonsense
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Some vandals may add nonsense or joke around in a bad way.
Từ trong câu: nonsense, vandal, add, joke, around, bad, way
«Vandalism on Wikipedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971713 (bản sửa đổi 11014101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This church-going is not forbidden--but no trifling or fanatical nonsense."
Từ trong câu: nonsense, trifle, forbidden, forbid, church, go
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then the nonsense words settled out again, more menacingly, louder this time than before: "No closer, Jeff Meyer.
Từ trong câu: menacingly, nonsense, word, settle, out, again, loud, time
Alan Edward Nourse, A Man Obsessed. Nguồn: Project Gutenberg #49531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I've no time to talk nonsense any longer!" she exclaimed, rising ponderously.
Từ trong câu: ponderously, time, talk, nonsense, long, exclaim, rise
Gelett Burgess, The Heart Line: A Drama of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #48984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What an amount of playful, wayward nonsense lies between these pages, and what depths of melancholy under the fun!
Từ trong câu: wayward, amount, playful, nonsense, lie, page, depth, melancholy
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To our mind he is both chronologically and essentially the father of nonsense; we think him superior to Lewis Carroll.
Từ trong câu: chronologically, mind, essentially, father, nonsense, think, superior
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they held hands and wrung fingers and talked rapturous nonsense.
Từ trong câu: rapturous, hold, hand, finger, talk, nonsense
Rupert Hughes, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How it accomplishes this is the business of the wit-work; if it is not successful it is relegated to the category of “nonsense.”
Từ trong câu: relegate, accomplish, business, wit, work, successful, category, nonsense
Sigmund Freud, Wit and its relation to the unconscious. Nguồn: Project Gutenberg #75915. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nonsense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonsense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonsense trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ nonsense hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonsense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonsense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonsense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonsense: Câu phủ định (88 câu), Quá khứ đơn (51 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.