Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nonsense”

307 câu thật có từ nonsense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ nonsense

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But woman is far-sighted; sure enough the answer came, 'Nonsense; give the money to the poor.'

    Từ trong câu: nonsense, woman, far, sight, sure, enough, answer, come

    Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They get their own way once in a while, when the men are tired out, and they have their little spell of nonsense and monkey-shines, but it never lasts long.

    Từ trong câu: spell, get, way, once, man, tire, out, little

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonsense

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonsense trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ nonsense hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nonsense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonsense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonsense?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonsense: Câu phủ định (84 câu), Quá khứ đơn (50 câu), Tương lai với will (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.