Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “naval”

254 câu thật có từ naval hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: naval nghĩa là hải quân. naval là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: connected with or belonging to or used in a navy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ naval

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng naval

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
naval academy374 lần
naval officer1.326 lần
naval warfare218 lần
naval brigade213 lần
naval officers723 lần
naval forces354 lần
naval commanders80 lần
naval architecture109 lần
naval stores149 lần
naval cadet71 lần
naval uniform170 lần
naval signalling54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ naval

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ naval trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ naval hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ naval xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ naval gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ naval?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ naval: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.