Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “my”

279 câu thật có từ my hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: my nghĩa là của tôi, của mình (tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít). my là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ my

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

  • She is a pretty lady, but not so pretty as my mother.

    Từ trong câu: my, pretty, lady, mother

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I have money at my back--at once everything is different with me.

    Từ trong câu: everything, my, different, money, back, once

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What do you think I'm giving you a job in my best show for?

    Từ trong câu: job, my, think, give, best, show

    Beatrice Burton, The flapper wife. Nguồn: Project Gutenberg #79525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He should have said my sister,” Bessie answered--“when she says such things as that.”

    Từ trong câu: answer, my, should, sister, such, when, have, as

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This man I have never seen--I have never seen this man in my life.

    Từ trong câu: never, my, life, man, see

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You forgot that I had asked you to be my wife!"

    Từ trong câu: forget, my, wife, ask

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Take hands together, my dear children, and you will be happy together and your hearts will love each other.

    Từ trong câu: together, my, heart, dear, your, each, take, hand

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was now Heidi's turn to be a little put out, and she said, "My name is not miss, it is Heidi."

    Từ trong câu: little, my, turn, put, name, miss, now, out

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am an old man, and was tired of my life.

    Từ trong câu: man, tire, my, tired, life, an, old, am

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is what peace I get in my old age!”

    Từ trong câu: age, peace, in, my, get, what, is, i

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Suppose I had never heard a note of music until I was twenty-five years of age, and was then given my hearing.

    Từ trong câu: suppose, age, never, my, until, note, given, hear

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was going up to New York to see my sister and spend the night.

    Từ trong câu: spend, night, see, new, my, go, sister, up

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My wife will not find a man or woman in my circle who is half-cut."

    Từ trong câu: will, find, circle, or, my, wife, man, woman

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “What are you doing out so late, my girl?” he asked as he took her hand.

    Từ trong câu: so, girl, out, late, my, do, are, doing

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I do wish my first memory of her was nicer.”

    Từ trong câu: first, memory, but, was, my, nice, do, wish

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is always the cry in my heart for the kiss I missed when I left you.

    Từ trong câu: always, kiss, leave, in, left, my, heart, when

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But never speak again of your love for my poor brother.

    Từ trong câu: again, brother, but, poor, never, my, your, i

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I just want to see her for a minute and give her a piece of my mind . . . a piece of J. A. Harrison’s mind, miss.”

    Từ trong câu: give, just, mind, of, and, my, to, i

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a very fair match, as times go; and I have liked Charles Hayter all my life, and I shall not leave off now.”

    Từ trong câu: times, go, like, is, match, shall, my, time

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ my

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ my trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ my hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ my xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ my gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ my?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ my: Câu phủ định (66 câu), Quá khứ đơn (59 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.