Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “my”

285 câu thật có từ my hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: my nghĩa là của tôi, của mình (tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít). my là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ my

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If so, return immediately on your steps; by a frank confession merit my confidence.

    Từ trong câu: confidence, immediately, my, frank, confession, by, merit, if

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Still neither could I reconcile the things which I had seen to a belief that I was still in the world of my birth.

    Từ trong câu: was, the, which, birth, my, to, have, neither

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Moreover, the friend to whom I have recourse is the doing of my duty; and I need but one pardon, that of my conscience.”

    Từ trong câu: but, whom, conscience, duty, my, pardon, do, doing

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In comparing his opinion with my own I shall consider also the hypotheses entertained by others.

    Từ trong câu: hypothesis, entertain, opinion, shall, compare, my, he, own

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ my

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ my trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ my hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ my xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ my gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ my?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ my: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.