Câu tiếng Anh có từ “my”
285 câu thật có từ my hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: my nghĩa là của tôi, của mình (tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít). my là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ my
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
My hat had gone, and my collar had burst away from its fastener.
Từ trong câu: my, burst, hat, go, its, from, away, collar
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You forgot that I had asked you to be my wife!"
Từ trong câu: forget, my, wife, ask
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"There's no reason why you should go at all, my dear," his wife answered with a cheerfulness that had become automatic.
Từ trong câu: answer, automatic, my, dear, reason, cheerfulness, wife, become
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I found, after my ideas of what was essential had changed, that my feelings changed also.
Từ trong câu: idea, find, after, my, change, essential, also, found
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First I devoured the remainder of the carcass of the orthopi I had killed before my last sleep.
Từ trong câu: first, sleep, remainder, my, last, kill
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose I had never heard a note of music until I was twenty-five years of age, and was then given my hearing.
Từ trong câu: suppose, age, never, my, until, note, given, hear
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My lady had never cared to do so, and the other servants had, of course, not dared to break this hard-and-fast rule.
Từ trong câu: course, rule, never, my, dare, lady, break, care
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Still neither could I reconcile the things which I had seen to a belief that I was still in the world of my birth.
Từ trong câu: was, the, which, birth, my, to, have, neither
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Following him with my eyes, I saw him lift his hat and accost a graceful, fashionably dressed woman who had just appeared from the booking-office.
Từ trong câu: follow, just, hat, graceful, my, eye, from, his
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"My--my wife and I had talked before we were married of making this our great work.
Từ trong câu: this, our, were, of, and, my, be, great
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ my
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ my trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ my hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ my xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ my gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ my?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ my: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.