Câu tiếng Anh có từ “my”
281 câu thật có từ my hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: my nghĩa là của tôi, của mình (tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít). my là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ my
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“From that day to this, two long weary years--two years, my Pinocchio, which have been like two centuries.”
Từ trong câu: which, my, century, day, long, weary, year, two
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was only on entering my father's office that I began to be subdued to the formal being which I have since become.
Từ trong câu: only, begin, enter, my, since, formal, being, office
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Four blocks from my house was a bridge on which a gorodovoi stood on fixed post.
Từ trong câu: fix, house, post, bridge, my, fixed, block, four
Marie Sukloff, The life-story of a Russian exile. Nguồn: Project Gutenberg #79182. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For all they cared it might have been me, instead of my effigy, which these rascals burned at the stake.
Từ trong câu: burn, at, instead, stake, my, this, care, these
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next day I received the letter from his Excellency, the copy of which, and of my answer, are enclosed.
Từ trong câu: answer, enclose, copy, letter, my, day, next, receive
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still neither could I reconcile the things which I had seen to a belief that I was still in the world of my birth.
Từ trong câu: was, the, which, birth, my, to, have, neither
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cheered by which consideration, I demanded my bath in a style of good assurance.
Từ trong câu: good, bath, which, in, style, my, demand, cheer
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Realising the big obstacles which we were up against, I wrote to my cousin Walther and his brother Heinrich.
Từ trong câu: brother, cousin, realize, realise, big, my, write, against
George Goodchild, The monster of Grammont. Nguồn: Project Gutenberg #78776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If you really persist in your generous view," said the Professor, "I should found a private museum, which has long been one of my dreams."
Từ trong câu: private, should, dream, view, your, my, long, if
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ my
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ my trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ my hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ my xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ my gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ my?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ my: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.