Câu tiếng Anh có từ “my”
285 câu thật có từ my hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: my nghĩa là của tôi, của mình (tính từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít). my là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with the speaker. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ my
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“I am very sorry that my cow should have broken into your oats . . . she is my cow and not Miss Cuthbert’s . . .
Từ trong câu: my, sorry, very, should, break, your, into, broken
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He should have said my sister,” Bessie answered--“when she says such things as that.”
Từ trong câu: answer, my, should, sister, such, when, have, as
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“They’re awfully interested in my ideas, and it’s inevitable they should meet me over them.”
Từ trong câu: interested, over, my, inevitable, interest, should, they, them
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You had ought to tell me that--you and the rest, that lost me my schooner, with your interference, burn you!
Từ trong câu: burn, lost, my, lose, your, rest, have, tell
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There's no reason why you should go at all, my dear," his wife answered with a cheerfulness that had become automatic.
Từ trong câu: answer, automatic, my, dear, reason, cheerfulness, wife, become
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My Publisher is a nice man, but he has got a way of asking a person that they should write him pieces about impossible things.
Từ trong câu: piece, man, person, my, nice, impossible, write, publisher
Nina Wilcox Putnam, Say it with bricks/Say it with oil. Nguồn: Project Gutenberg #78606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I ought to have sweat blood then, from the anguish of my yearning—from the fervour of my supplications to have but one glimpse!
Từ trong câu: yearning, but, sweat, anguish, one, my, blood, glimpse
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If you really persist in your generous view," said the Professor, "I should found a private museum, which has long been one of my dreams."
Từ trong câu: private, should, dream, view, your, my, long, if
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ my
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ my trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ my hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ my xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ my gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ my?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ my: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.