Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landscape”

450 câu thật có từ landscape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landscape nghĩa là phong cảnh. landscape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expanse of scenery that can be seen in a single view. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landscape

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng landscape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
landscape gardening170 lần
landscape painter249 lần
landscape gardener89 lần
landscape painting109 lần
surrounding landscape119 lần
wintry landscape67 lần
sunny landscape95 lần
landscape painters63 lần
lovely landscape184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landscape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landscape trong kho câu?
Kho câu có 450 câu có từ landscape hoặc các dạng của từ, trích từ 356 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landscape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landscape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landscape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landscape: Quá khứ đơn (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.