Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landlord”

261 câu thật có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landlord nghĩa là chủ nhà. landlord là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a landowner who leases to others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landlord

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng landlord

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
landlord larry86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlord

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlord trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landlord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlord?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlord: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (32 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.