Câu tiếng Anh có từ “landlord”
251 câu thật có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landlord nghĩa là chủ nhà. landlord là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a landowner who leases to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landlord
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Regardles of how they are owned, a pub will be managed by a "landlord" or "landlady".
Từ trong câu: landlord, landlady, own, pub, manage
«Public house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36625 (bản sửa đổi 10424256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both are owned by the same landlord, and are well kept.
Từ trong câu: landlord, own, well, keep
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People say these words were used by landlords then.
Từ trong câu: landlord, people, word, use
«Multiculturalism in the United Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=921161 (bản sửa đổi 10801861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Still other methods are pursued by certain landlords to keep their tenants on the land.
Từ trong câu: pursue, landlord, tenant, still, method, certain, keep, land
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The landlord was flattered by the success of the new subject, and stood ready to unloose the floodgates of his eloquence.
Từ trong câu: floodgates, landlord, flatter, success, new, subject, stand, ready
Auguste Groner, The Case of the Lamp That Went Out. Nguồn: Project Gutenberg #1832. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was corroborated by his landlord, who had received by messenger the key of the house together with the rent due, in English money.
Từ trong câu: due, rent, messenger, landlord, money, receive, key, house
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Two out of every ten landlords, whose houses are patronized by these lovers of "the art of self-defense," supply gloves.
Từ trong câu: patronize, out, every, ten, landlord, house, lover, art
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng landlord
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| landlord larry | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlord
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlord trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landlord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlord?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlord: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.