Câu tiếng Anh có từ “landlord”
262 câu thật có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landlord nghĩa là chủ nhà. landlord là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a landowner who leases to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landlord
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Regardles of how they are owned, a pub will be managed by a "landlord" or "landlady".
Từ trong câu: landlord, landlady, own, pub, manage
«Public house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36625 (bản sửa đổi 10424256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Government, however, absolutely declined to interfere in the matter, and this will have to be left to the good-will of the landlords.
Từ trong câu: landlord, government, however, absolutely, decline, interfere, matter, leave
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, November 4, 1897, No. 52 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16175. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At Neufchâtel, go to the tavern of the Golden Harrow, give the password to the landlord, and you will find, as you have here, a horse ready saddled.”
Từ trong câu: password, landlord, harrow, go, golden, give, find, horse
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“My boy,” said the landlord, “you’ll have the nightmare to a dead sartainty.”
Từ trong câu: nightmare, boy, landlord, dead
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I will go down and ask the landlord in strict confidence how they dampen their stoves in Ansbach."
Tôi sẽ xuống hỏi chủ nhà xem họ làm ẩm bếp lò ở Ansbach như thế nào."
Từ trong câu: dampen, go, down, ask, landlord, strict, confidence, stove
William Dean Howells, Their Silver Wedding Journey: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3373. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every lease contains an implied warranty of habitability that the landlord warrants he will keep the premises in good repair.
Từ trong câu: warranty, every, lease, contain, imply, landlord, keep, premise
«How to Ace FYLSE/Real Property Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301084 (bản sửa đổi 4581644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng landlord
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| landlord larry | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlord
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlord trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landlord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlord?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlord: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.