Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landlord”

262 câu thật có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landlord nghĩa là chủ nhà. landlord là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a landowner who leases to others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landlord

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The landlord had long wanted a new sign; he agreed to the proposition.

    Từ trong câu: proposition, landlord, long, want, new, sign, agree

    H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several months after the exorcism, Arne killed his landlord during a party.

    Vài tháng sau lễ trừ tà, Arne đã giết chủ nhà của mình trong một bữa tiệc.

    Từ trong câu: exorcism, landlord, several, month, kill, party

    «Trial of Arne Cheyenne Johnson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913519 (bản sửa đổi 9164725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Landlord and farmer depend upon each other; the one class cannot be prostrated without the other falling a victim.

    Từ trong câu: prostrate, landlord, farmer, depend, class, can, fall, victim

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a patronizing way the landlord proffered a glass to Corwin, saying: "Tom, you take a drink."

    Từ trong câu: patronizing, patronize, way, landlord, glass, say, take, drink

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will go down and ask the landlord in strict confidence how they dampen their stoves in Ansbach."

    Tôi sẽ xuống hỏi chủ nhà xem họ làm ẩm bếp lò ở Ansbach như thế nào."

    Từ trong câu: dampen, go, down, ask, landlord, strict, confidence, stove

    William Dean Howells, Their Silver Wedding Journey: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3373. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Major was still smarting under the rhetorical denunciation of landlords.

    Từ trong câu: rhetorical, major, still, smart, denunciation, landlord

    George A. Birmingham, General John Regan. Nguồn: Project Gutenberg #24073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Snobbery has no greater exemplification than in the relations of the local Lutheran pastor and the local landlord or millionaire.

    Từ trong câu: snobbery, great, relation, local, pastor, landlord, millionaire

    D. Thomas Curtin, The Land of Deepening Shadow: Germany-at-War. Nguồn: Project Gutenberg #12418. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng landlord

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
landlord larry86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landlord

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landlord trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ landlord hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landlord xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landlord gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landlord?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landlord: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.