E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interfere”

291 câu thật có từ interfere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interfere nghĩa là can thiệp. interfere là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: come between so as to be hindrance or obstacle. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng interfere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • interfere to prevent270 lần
  • seriously interfere170 lần
  • interfere with18.107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interfere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interfere trong kho câu?
Kho câu có 291 câu có từ interfere hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interfere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interfere gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interfere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interfere: Câu phủ định (80 câu), can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.