Câu tiếng Anh có từ “interfere”
291 câu thật có từ interfere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interfere nghĩa là can thiệp. interfere là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: come between so as to be hindrance or obstacle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interfere
Each prisoner was served with rations every day, but if he chose to sell them instead of eating them, it was very difficult to interfere.
Từ trong câu: interfere, ration, prisoner, serve, every, day, choose, sell
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Armed conflict did not interfere much with daily life because the national wealth was still composed mostly of flocks and herds and simple buildings.
Từ trong câu: armed, daily, wealth, interfere, conflict, compose, herd, mostly
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In this instance, the world will do me justice, as it appears that I did not suffer personal dislike to interfere with public duty.
Từ trong câu: dislike, instance, world, justice, appear, suffer, personal, interfere
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng interfere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interfere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interfere trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ interfere hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interfere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interfere gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interfere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interfere: Câu phủ định (80 câu), can và could (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.