Câu tiếng Anh có từ “frog”
959 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frog
Danh sách câu dẫn chứng (959 câu)
This frog has thin front legs and strong back legs.
Từ trong câu: thin, frog, front, leg, strong, back
«Phrynomedusa dryade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875443 (bản sửa đổi 9333532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All frogs in Dryophytes are small and can climb trees.
Từ trong câu: climb, frog, small, tree
«Dryophytes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892026 (bản sửa đổi 8171350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have silver marks on their backs and head.
Từ trong câu: silver, frog, mark, back, head
«Triprion petasatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905818 (bản sửa đổi 9303991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has many young at once after it rains.
Từ trong câu: rain, frog, many, young, once
«Trachycephalus macrotis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918938 (bản sửa đổi 10324140). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in open places, forests, and banana farms.
Từ trong câu: banana, frog, life, open, place, forest, farm
«Osteocephalus alboguttatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940951 (bản sửa đổi 8695919). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs live in trees and move around at night.
Từ trong câu: tree, frog, live, move, around, night
«Osteocephalus oophagus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943012 (bản sửa đổi 8695926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frogs were in small, muddy ponds in the forest.
Từ trong câu: muddy, frog, small, pond, forest
«Paratelmatobius yepiranga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964618 (bản sửa đổi 10572489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is usually dark pink to light pink in color, but some frogs are brown in color.
Từ trong câu: pink, frog, usually, dark, light, color, brown
«Callulina shengena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=999175 (bản sửa đổi 8765654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog uses the skin to glide between branches and trees like a person on a hang glider.
Từ trong câu: glide, frog, use, skin, branch, tree, like, person
«Zhangixalus dennysi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1007046 (bản sửa đổi 10696598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs hatch out of their eggs as small frogs.
Từ trong câu: hatch, frog, out, egg, small
«Raorchestes chalazodes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035179 (bản sửa đổi 9394950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog hatches from its egg as a small frog.
Từ trong câu: hatch, frog, egg, small
«Raorchestes charius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1037122 (bản sửa đổi 9395045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are fewer of these frogs than in the past.
«Hylodes japi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059206 (bản sửa đổi 9168130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of these frogs have white spots on their bellies.
Từ trong câu: belly, frog, white, spot
«Pseudophilautus viridis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1060091 (bản sửa đổi 9200766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives on the ground near streams on hills.
Từ trong câu: stream, frog, life, ground, near, hill
«Indirana brachytarsus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111141 (bản sửa đổi 10894356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog eats ants and other animals with no bones.
Từ trong câu: ant, frog, eat, animal, bone
«Allobates femoralis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156105 (bản sửa đổi 10892992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of these frogs are in danger from oil drilling.
Từ trong câu: drill, frog, danger, oil
«Leptodactylus turimiquensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246371 (bản sửa đổi 10696341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frogs have brown spots that match on each side.
Từ trong câu: match, frog, brown, spot, side
«Pleurodema thaul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260101 (bản sửa đổi 10796570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lays eggs in nests made out of bubbles.
Từ trong câu: nest, frog, lay, egg, make, out, bubble
«Physalaemus maximus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268238 (bản sửa đổi 10861424). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is awake at night and lives in trees.
Từ trong câu: awake, frog, night, life, tree
«Gastrotheca guentheri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276094 (bản sửa đổi 10925486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in trees and is awake at night.
Từ trong câu: awake, frog, life, tree, night
«Gastrotheca plumbea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276613 (bản sửa đổi 10930807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives on the ground in puna with mosses.
Từ trong câu: moss, frog, life, ground
«Gastrotheca excubitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279396 (bản sửa đổi 10964740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog does not have bony skin on its head.
Từ trong câu: bony, frog, skin, head
«Gastrotheca andaquiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280146 (bản sửa đổi 10971530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That, wee frog, was long, long ago to us men.
Từ trong câu: ago, frog, long, man
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are fewer of these frogs than there were.
«Black-legged dart frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=155668 (bản sửa đổi 9640035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog starts at the bottom of the screen.
Từ trong câu: screen, frog, start, bottom
«Frogger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265216 (bản sửa đổi 9786814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the frog dies, the player can try again.
Từ trong câu: die, frog, player, try, again
«Frogger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265216 (bản sửa đổi 9786814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs can swallow animals almost half their size, but they might try to eat things larger than them.
Từ trong câu: swallow, frog, animal, almost, half, size, try, eat
«Surinam horned frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355095 (bản sửa đổi 10992498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lays eggs in temporary bodies of water.
Từ trong câu: temporary, frog, lay, egg, body, water
«Peron's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771853 (bản sửa đổi 10184639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives on flood plains near small streams.
Từ trong câu: plain, frog, life, flood, near, small, stream
«Knife-footed frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785678 (bản sửa đổi 9138183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog may lay three clutches in a night.
Từ trong câu: clutch, frog, lay, night
«Agalychnis lemur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879305 (bản sửa đổi 10892306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng frog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
- Kho câu có 959 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 649 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 296 câu, rồi Bậc A1 với 248 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (119 câu), Câu phủ định (75 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.