Câu tiếng Anh có từ “frog”
960 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frog
Danh sách câu dẫn chứng (960 câu)
The frog may lay three clutches in a night.
Từ trong câu: clutch, frog, lay, night
«Agalychnis lemur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=879305 (bản sửa đổi 10892306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is in some danger of dying out.
Từ trong câu: danger, frog, die, out
«Sarcohyla hazelae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=882837 (bản sửa đổi 10889831). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is gray in color with some bronze.
Từ trong câu: bronze, frog, gray, color
«Plectrohyla chrysopleura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=890307 (bản sửa đổi 8330577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has many young ones all at once.
Từ trong câu: one, frog, many, young, once
«Chiasmocleis ventrimaculata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899802 (bản sửa đổi 10019617). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lays eggs when the weather is rainy.
Từ trong câu: rainy, frog, lay, egg, weather
«Triprion petasatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905818 (bản sửa đổi 9303991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has bright yellow color on its back.
Từ trong câu: bright, frog, yellow, color, back
«Mahogany tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914980 (bản sửa đổi 9308585). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is gold in color on the back.
Từ trong câu: gold, frog, color, back
«Scinax montivagus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=934876 (bản sửa đổi 8331355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog almost never goes to the forest floor.
Từ trong câu: forest, frog, almost, never, go, floor
«Osteocephalus fuscifacies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943602 (bản sửa đổi 8695922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in lowlands and in river valleys.
Từ trong câu: lowland, frog, life, river, valley
«Acris gryllus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980879 (bản sửa đổi 10892352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When this frog jumps, it twists in the air.
Từ trong câu: twist, frog, jump, air
«Cornufer vitiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983190 (bản sửa đổi 8695266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs can live on these farm trees too.
Từ trong câu: farm, frog, live, tree
«Phyllodytes praeceptor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991228 (bản sửa đổi 10400440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are fewer of this frog than there were.
«Romer's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020958 (bản sửa đổi 9661799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only a few of the frogs are in danger.
«Hylodes caete», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059231 (bản sửa đổi 10859410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has no vomerine teeth in its jaw.
Từ trong câu: jaw, frog, tooth
«Kurixalus viridescens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093737 (bản sửa đổi 9436228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is extinct: there are none alive now.
Từ trong câu: extinct, frog, none, alive, now
«Oophaga speciosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111508 (bản sửa đổi 9581784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Frogs in other places are black with yellow stripes.
Từ trong câu: stripe, frog, place, black, yellow
«Ranitomeya sirensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116226 (bản sửa đổi 10332779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs have disks on their toes for climbing.
Từ trong câu: disk, frog, toe, climb
«Ranitomeya sirensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116226 (bản sửa đổi 10332779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only the male frog takes care of the young.
Từ trong câu: male, frog, take, care, young
«Ranitomeya sirensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116226 (bản sửa đổi 10332779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog makes some poison chemicals in its skin.
Từ trong câu: poison, frog, make, chemical, skin
«Colostethus ucumari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147295 (bản sửa đổi 9973757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog spends a lot of time on land.
Từ trong câu: land, frog, spend, lot, time
«Atelognathus reverberii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1195508 (bản sửa đổi 10314751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frogs go into the pits and die there.
Từ trong câu: pit, frog, go, die
«Atelognathus reverberii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1195508 (bản sửa đổi 10314751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog also makes sticky material in its skin.
Từ trong câu: sticky, frog, make, material, skin
«Kaloula pulchra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203826 (bản sửa đổi 10539568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog spends some of its time on land.
Từ trong câu: land, frog, spend, time
«Telmatobius timens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214904 (bản sửa đổi 10475700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog usually has young after a big rain.
Từ trong câu: rain, frog, usually, young, big
«Odontophrynus juquinha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227554 (bản sửa đổi 10566403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have light green color on their noses.
Từ trong câu: nose, frog, light, green, color
«Paratelmatobius lutzii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228956 (bản sửa đổi 10581278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in the water and on land.
Từ trong câu: land, frog, life, water
«Leptodactylus albilabris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231781 (bản sửa đổi 10599549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has many young at the same time.
Từ trong câu: young, frog, many, time
«Pleurodema guayapae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260700 (bản sửa đổi 10800761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have darker marks and some do not.
Từ trong câu: mark, frog, dark
«Engystomops guayaco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271162 (bản sửa đổi 10892287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have yellow-green color near the eyes.
Từ trong câu: near, frog, yellow, green, color, eye
«Gastrotheca guentheri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276094 (bản sửa đổi 10925486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have red spots and others do not.
Từ trong câu: red, frog, spot, other
«Gastrotheca andaquiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280146 (bản sửa đổi 10971530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng frog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
- Kho câu có 960 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 650 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 296 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (119 câu), Câu phủ định (75 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.