E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frog”

982 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frog

Danh sách câu dẫn chứng (982 câu)

  • Some frogs have yellow-green color near the eyes.

    Từ trong câu: near, frog, yellow, green, color, eye

    «Gastrotheca guentheri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276094 (bản sửa đổi 10925486). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some frogs have red spots and others do not.

    Từ trong câu: red, frog, spot, other

    «Gastrotheca andaquiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280146 (bản sửa đổi 10971530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the meantime the frog knocked a second time, and cried, “Princess, youngest princess, open the door for me!

    Từ trong câu: meantime, frog, knock, second, time, cry, princess, young

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They become frogs in more than a year.

    Từ trong câu: become, frog, year

    «Bullfrog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110059 (bản sửa đổi 10941268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most other frogs get it from their diet.

    Từ trong câu: diet, frog, get

    «Southern corroboree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233184 (bản sửa đổi 9962502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In all other frogs it is flipped out.

    Từ trong câu: flip, frog, out

    «Mexican burrowing toad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359354 (bản sửa đổi 8478144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frog uses its webbed toes to steer when it jumps out of trees, like a human in a parachute.

    Từ trong câu: steer, frog, use, web, toe, jump, out, tree

    «Parachuting frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773680 (bản sửa đổi 8264435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives in rainforests, especially mountain rainforests.

    Từ trong câu: rainforest, frog, life, especially, mountain

    «Australian lace-lid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786072 (bản sửa đổi 9985460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog is related to the waterfall frog.

    Từ trong câu: waterfall, frog, relate

    «Armoured frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789827 (bản sửa đổi 9138185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has vomerine teeth in its jaw.

    Từ trong câu: jaw, frog, tooth

    «Bailey's tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825948 (bản sửa đổi 8325157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog is large for a tree frog.

    Từ trong câu: tree, frog, large

    «Bokermannohyla luctuosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908183 (bản sửa đổi 10184454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the only frog that eats fruit.

    Từ trong câu: fruit, frog, eat

    «Xenohyla truncata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=921492 (bản sửa đổi 9313905). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives in warm and medium forests.

    Từ trong câu: medium, frog, life, warm, forest

    «Theloderma asperum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1012945 (bản sửa đổi 9634591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives high in the tree branches.

    Từ trong câu: branch, frog, life, high, tree

    «Rhacophorus reinwardtii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1024701 (bản sửa đổi 8908863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has teeth in its upper jaw.

    Từ trong câu: jaw, frog, tooth, upper

    «Philautus nephophilus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1080463 (bản sửa đổi 10371210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lays eggs in clear, rocky streams.

    Từ trong câu: rocky, frog, lay, egg, clear, stream

    «Leptomantis angulirostris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088410 (bản sửa đổi 9394319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog can be small or medium sized.

    Từ trong câu: medium, frog, small, size

    «Buergeria buergeri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106513 (bản sửa đổi 10895618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives on the ground in rainforests.

    Từ trong câu: rainforest, frog, life, ground

    «Oophaga histrionica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113194 (bản sửa đổi 9594974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives on the ground in forests.

    Từ trong câu: forest, frog, life, ground

    «Colostethus pratti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145344 (bản sửa đổi 9973756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This can hurt the frogs in those places.

    Từ trong câu: hurt, frog, place

    «Allobates subfolionidificans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163014 (bản sửa đổi 10893014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Male frogs fight each other for good places.

    Từ trong câu: male, frog, fight, good, place

    «Allobates granti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163557 (bản sửa đổi 10892986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog used to live near streams on mountains in cloud forests, but people cut down most of these forests.

    Từ trong câu: stream, frog, use, live, near, mountain, cloud, forest

    «Aromobates walterarpi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177346 (bản sửa đổi 10888413). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lays eggs in streams and ponds.

    Từ trong câu: pond, frog, lay, egg, stream

    «Alsodes neuquensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188438 (bản sửa đổi 10892372). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has many bumps on its skin.

    Từ trong câu: bump, frog, many, skin

    «Pedostibes tuberculosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1206106 (bản sửa đổi 10539501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some frogs have spots and some do not.

    Từ trong câu: spot, frog

    «Telmatobius truebae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1211600 (bản sửa đổi 10644354). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Banhado frog is a small, fat frog.

    Từ trong câu: fat, frog, small

    «Scythrophrys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228212 (bản sửa đổi 10893797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some frogs are lighter in color than others.

    Từ trong câu: lighter, frog, color, other

    «Adenomera ajurauna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1252122 (bản sửa đổi 10893829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has young in pools of water.

    Từ trong câu: pool, frog, young, water

    «Pleurodema brachyops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261304 (bản sửa đổi 10806037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These frogs have young in pools of water.

    Từ trong câu: pool, frog, young, water

    «Engystomops petersi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270267 (bản sửa đổi 10879897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog lives in trees in cloud forests.

    Từ trong câu: cloud, frog, life, tree, forest

    «Gastrotheca testudinea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1276311 (bản sửa đổi 10928516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng frog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
male frog1.164 lần
female frog1.219 lần
frog lays380 lần
adult frog303 lần
frog lives1.134 lần
leap frog355 lần
bull frog350 lần
tree frog893 lần
frog pond111 lần
frog croaked73 lần
croaking of frog74 lần
jumping frog95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
Kho câu có 982 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 653 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 296 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (119 câu), Câu phủ định (79 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.