Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frog”

988 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frog

Danh sách câu dẫn chứng (988 câu)

  • I can constantly save the lives of frogs, toads and snails.

    Từ trong câu: snail, constantly, save, life, frog

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At last he grew as neglectful as she was, however, and all the frogs caught the madness.

    Từ trong câu: neglectful, last, grow, however, frog, catch, madness

    Royal Dixon, Forest Friends · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The spot is covered up when the frog is still.

    Từ trong câu: still, up, cover, spot, frog

    «Cruziohyla sylviae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=880687 (bản sửa đổi 9345529) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The poison might keep other animals from eating the frog.

    Từ trong câu: poison, keep, animal, eat, frog

    «Corythomantis greeningi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897091 (bản sửa đổi 10892292) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After a large rain, the male frogs swim in ponds.

    Từ trong câu: pond, large, rain, male, frog, swim

    «Uperodon taprobanicus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=900578 (bản sửa đổi 8214953) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Frogs usually come back to the same one every year.

    Từ trong câu: come, usually, back, every, frog, year

    «Isthmohyla calypsa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918891 (bản sửa đổi 10432479) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog is light green to light brown in color.

    Từ trong câu: color, light, green, brown, frog

    «La Loma tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964201 (bản sửa đổi 8695643) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chemicals meant to kill pests can also kill this frog.

    Từ trong câu: pest, chemical, mean, kill, frog

    «Raorchestes coonoorensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043251 (bản sửa đổi 9399259) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists say that climate change could also kill this frog.

    Từ trong câu: climate, scientist, change, kill, frog

    «Raorchestes kadalarensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1045643 (bản sửa đổi 9437150) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have seen this frog in wet forests on mountains.

    Từ trong câu: forest, wet, people, see, frog, mountain

    «Raorchestes silentvalley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046674 (bản sửa đổi 10439456) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frog is gray-green to light brown in color.

    Từ trong câu: light, green, brown, gray, frog, color

    «Leptomantis angulirostris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088410 (bản sửa đổi 9394319) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some frogs have white spots on the head or middle.

    Từ trong câu: middle, head, white, spot, frog

    «Leptomantis angulirostris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088410 (bản sửa đổi 9394319) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They think visitors to the area could hurt this frog.

    Từ trong câu: visitor, think, area, hurt, frog

    «Walkerana muduga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107725 (bản sửa đổi 10894375) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chemicals meant to kill pests may also kill this frog.

    Từ trong câu: pest, chemical, mean, kill, frog

    «Oophaga granulifera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111716 (bản sửa đổi 10461716) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People also catch this frog to sell as a pet.

    Từ trong câu: catch, sell, pet, people, frog

    «Ranitomeya benedicta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116926 (bản sửa đổi 9625226) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, not many people want this frog for a pet.

    Từ trong câu: pet, many, people, want, frog

    «Ameerega altamazonica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1153320 (bản sửa đổi 10889123) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, people hear male frogs calling from next to roads.

    Từ trong câu: male, now, people, hear, frog, call, next, road

    «Aromobates walterarpi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177346 (bản sửa đổi 10888413) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists do not know where the female frog lays eggs.

    Từ trong câu: lay, scientist, know, female, frog, egg

    «Anomaloglossus wothuja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181594 (bản sửa đổi 10893058) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog spends almost all its time in the water.

    Từ trong câu: water, time, almost, spend, frog

    «Telmatobius pinguiculus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1210883 (bản sửa đổi 10644357) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals from the farms can also hurt the frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, farm, hurt, frog

    «Proceratophrys goyana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1216737 (bản sửa đổi 10491045) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some places, fires from farms can hurt this frog.

    Từ trong câu: fire, hurt, place, farm, frog

    «Leptodactylus tapiti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243169 (bản sửa đổi 10675583) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The application allows for exploration and dissection of the frog, just like an actual frog would allow for.

    Từ trong câu: dissection, application, allow, exploration, frog, like, actual

    «Integrating Technology In K12/SmartBoards in a Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244268 (bản sửa đổi 3468789) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He collected the first official sample of this frog.

    Từ trong câu: sample, official, collect, first, frog

    «Osteocephalus festae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=941695 (bản sửa đổi 8323876) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The scientists found many frogs in the same places.

    Từ trong câu: many, place, scientist, find, frog

    «Hyloscirtus mashpi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=972071 (bản sửa đổi 9703710) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That means their eggs hatch into in small frogs.

    Từ trong câu: hatch, mean, egg, small, frog

    «Brevicipitidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998554 (bản sửa đổi 10898429) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists believe that young frogs hatch out of eggs.

    Từ trong câu: hatch, scientist, believe, young, frog, out, egg

    «Raorchestes travancoricus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035937 (bản sửa đổi 9509530) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People also catch these frogs to sell as pets.

    Từ trong câu: catch, sell, pet, people, frog

    «Oophaga granulifera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111716 (bản sửa đổi 10461716) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists think people might catch this frog to sell.

    Từ trong câu: catch, scientist, think, people, frog, sell

    «Oophaga arborea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112230 (bản sửa đổi 9585993) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People catch this frog to sell as a pet.

    Từ trong câu: catch, sell, pet, people, frog

    «Ranitomeya imitator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1115384 (bản sửa đổi 10632368) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals in the water can kill this frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, water, kill, frog

    «Hyloxalus fuliginosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124201 (bản sửa đổi 9681581) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng frog

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
male frog1.164 lần
female frog1.219 lần
frog lays380 lần
adult frog303 lần
frog lives1.134 lần
leap frog355 lần
bull frog350 lần
tree frog893 lần
frog pond111 lần
frog croaked73 lần
croaking of frog74 lần
jumping frog95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
Kho câu có 988 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 657 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 296 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (121 câu), Câu phủ định (82 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.