Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “favorite”

741 câu thật có từ favorite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: favorite nghĩa là yêu thích. favorite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: appealing to the general public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ favorite

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng favorite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
favorite resort672 lần
favorite haunt356 lần
prime favorite415 lần
especial favorite334 lần
favorite pastime269 lần
favorite haunts264 lần
favorite amusement354 lần
favorite dish267 lần
universal favorite296 lần
favorite pupil255 lần
favorite theme227 lần
favorite topic223 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ favorite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ favorite trong kho câu?
Kho câu có 741 câu có từ favorite hoặc các dạng của từ, trích từ 571 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ favorite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ favorite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ favorite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ favorite: Quá khứ đơn (108 câu), Câu phủ định (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.