Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “entry”

414 câu thật có từ entry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entry nghĩa là lối vào. entry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an item inserted in a written record. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ entry

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng entry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nhl entry921 lần
entry draft949 lần
triumphal entry316 lần
entry level819 lần
million entry217 lần
barriers to entry77 lần
wikipedia entry84 lần
forcible entry63 lần
lexical entry55 lần
triumphant entry84 lần
sft entry45 lần
journal entry87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entry trong kho câu?
Kho câu có 414 câu có từ entry hoặc các dạng của từ, trích từ 349 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 135 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entry: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (28 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.