Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “entry”
366 câu thật có từ entry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entry nghĩa là lối vào. entry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an item inserted in a written record. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entry
These were the well known heralds that proclaimed to all Agra the entry of the emperor into his palace.
Từ trong câu: entry, palace, herald, emperor, proclaim, well, know
Michael J. Quin, Nourmahal, an Oriental romance. Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #78143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As you will see in the appendix entry on Qualtrics Options, this question type has a parameter called “Repeat Headers.”
Như bạn sẽ thấy trong mục phụ lục về Tùy chọn Qualtrics, loại câu hỏi này có một tham số được gọi là “Tiêu đề lặp lại”.
Từ trong câu: entry, type, parameter, repeat, appendix, see, option, question
«Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/ Qualtrics Assessment Guide», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266625 (bản sửa đổi 2287851). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The entry was from Magpie Lane just round the comer from Duck Street.
Từ trong câu: magpie, entry, lane, round, duck, street
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because of this, viruses gain entry into the host cell by adhering to the surface of carbohydrates.
Từ trong câu: adhere, entry, virus, host, surface, cell, gain, because
«Structural Biochemistry/Influenza Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259235 (bản sửa đổi 4444410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some instances with a fatal termination are culled from entries in the register of deaths.
Từ trong câu: cull, termination, instance, fatal, entry, register, death
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As you have completed your allotted tasks, your entry is assured.
Từ trong câu: assure, allot, complete, task, entry
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/She», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285437 (bản sửa đổi 2609001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Also, if you type up blogs or journal entries, implement rhetoric into each blog you type.
Từ trong câu: implement, type, up, blog, journal, entry, rhetoric
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng entry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entry trong kho câu?
- Kho câu có 366 câu có từ entry hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entry: can và could (24 câu), Tương lai với will (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.