Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “entry”

366 câu thật có từ entry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entry nghĩa là lối vào. entry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an item inserted in a written record. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Nearly three years have passed since I wrote that diary entry, and much in my life has changed.

    Từ trong câu: diary, nearly, year, pass, since, write, entry, much

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng entry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nhl entry921 lần
  • entry draft949 lần
  • triumphal entry316 lần
  • entry level819 lần
  • million entry217 lần
  • barriers to entry77 lần
  • wikipedia entry84 lần
  • forcible entry63 lần
  • lexical entry55 lần
  • triumphant entry84 lần
  • sft entry45 lần
  • journal entry87 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entry trong kho câu?
Kho câu có 366 câu có từ entry hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entry: can và could (24 câu), Tương lai với will (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.