Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ensure”

526 câu thật có từ ensure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ensure nghĩa là đảm bảo. ensure là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make certain of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ensure

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng ensure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ensure consistency70 lần
ensure compliance70 lần
ensure the safety212 lần
ensure adequate68 lần
ensure success237 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ensure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ensure trong kho câu?
Kho câu có 526 câu có từ ensure hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ensure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ensure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ensure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ensure: Câu phủ định (59 câu), can và could (46 câu), Tương lai với will (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.