Câu tiếng Anh có từ “ensure”
526 câu thật có từ ensure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ensure nghĩa là đảm bảo. ensure là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make certain of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ensure
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These names help track the chemicals, ensure safe use, and support international trade.
Từ trong câu: ensure, name, help, track, chemical, safe, use, support
«Chemical nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409207 (bản sửa đổi 10978598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It helps develop a studentâs attitude towards education and ensures more lasting success.
Từ trong câu: attitude, help, develop, student, be, toward, education, ensure
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 11/11.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194568 (bản sửa đổi 4664272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ensure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ensure consistency | 70 lần |
| ensure compliance | 70 lần |
| ensure the safety | 212 lần |
| ensure adequate | 68 lần |
| ensure success | 237 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ensure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ensure trong kho câu?
- Kho câu có 526 câu có từ ensure hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ensure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ensure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 198 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ensure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ensure: Câu phủ định (59 câu), can và could (46 câu), Tương lai với will (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.