Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chemical”

864 câu thật có từ chemical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chemical nghĩa là hóa chất. chemical là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or used in chemistry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chemical

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

  • After he was done with school, he started to work as a chemical engineer.

    Từ trong câu: chemical, school, start, work, engineer

    «Antoni Grabowski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9472 (bản sửa đổi 9001775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is made from milk, sugar, and some chemicals that make it last longer.

    Từ trong câu: chemical, milk, sugar, make, last, long

    «Shanghainese food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=590517 (bản sửa đổi 10953668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chemicals meant to kill insects that eat farm plants can also kill this frog.

    Từ trong câu: chemical, insect, mean, kill, eat, farm, plant, frog

    «Andinobates opisthomelas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1120068 (bản sửa đổi 10889152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals and fish from other parts of the world could kill this frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, fish, part, world, kill, frog

    «Hyloxalus elachyhistus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127021 (bản sửa đổi 9697520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The human body does not make these chemicals, and must take them from food.

    Từ trong câu: chemical, human, body, make, take, food

    «English-Chinese/Vitamin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235681 (bản sửa đổi 2095898). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These brain parts and chemicals all work together when we learn something new.

    Từ trong câu: chemical, brain, part, work, together, learn, something, new

    «Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But they do not think anyone catches this frog to take the chemicals.

    Từ trong câu: chemical, think, anyone, catch, frog, take

    «Phasmahyla exilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876265 (bản sửa đổi 10895242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are two types of change in matter: physical change and chemical change.

    Từ trong câu: chemical, physical, type, change, matter

    «General Chemistry/Properties of Matter/Changes in Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120409 (bản sửa đổi 4059405). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, do not attempt to clean the area with any type of chemical.

    Từ trong câu: chemical, attempt, however, clean, area, type

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Snake bite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198838 (bản sửa đổi 4114128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Chemical production can therefore make much better use of a given amount of mined material.

    Từ trong câu: chemical, production, therefore, make, much, better, use, give

    «Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is usually described as the ability to do work or produce a chemical change.

    Từ trong câu: chemical, produce, ability, usually, describe, work, change

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Energy, work, power, heat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371161 (bản sửa đổi 4449316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Numbers or symbols in these boxes tell how dangerous the chemical is.

    Từ trong câu: chemical, dangerous, symbol, number, box, tell

    «NFPA 704», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258041 (bản sửa đổi 9697434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The chemicals humans use on those farms can also hurt the frogs.

    Từ trong câu: chemical, human, use, farm, hurt, frog

    «Leptodactylus latinasus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235926 (bản sửa đổi 10629012). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists are now studying the chemicals in these plants to understand how they help with health..

    Từ trong câu: chemical, scientist, now, study, plant, understand, help, health

    «Eremophila (plant)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272536 (bản sửa đổi 10961455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The water in the bag will pick up chemicals from the leaves.

    Từ trong câu: chemical, water, bag, pick, up, leave

    «Outdoor Survival/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48787 (bản sửa đổi 4379829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here is one list of a few chemical dictionaries on the web.

    Từ trong câu: chemical, web, list, dictionary

    «Chemical Information Sources/Deep Background Reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244000 (bản sửa đổi 4649219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is now possible to design chemicals that do specific things.

    Từ trong câu: chemical, possible, specific, now, design, thing

    «Pharmacology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33478 (bản sửa đổi 10796074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The chemicals people use on farms can also hurt the frog.

    Từ trong câu: chemical, people, use, farm, hurt, frog

    «Gastrotheca cornuta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277581 (bản sửa đổi 10945970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, it plays an important role in chemical weathering.

    Từ trong câu: chemical, because, play, important, role, weather

    «Historical Geology/Glossary and index», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290333 (bản sửa đổi 4236863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What is the nature of the chemical changes which take place?

    Từ trong câu: chemical, nature, change, take, place

    Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves. Nguồn: Project Gutenberg #3452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is one of the most dangerous chemicals there is.

    Từ trong câu: chemical, dangerous

    «Chlorine trifluoride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270781 (bản sửa đổi 11015797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The chemical can be found in many places in nature.

    Từ trong câu: chemical, nature, find, many, place

    «Indole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=891733 (bản sửa đổi 11015744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals from the farms can also hurt the frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, farm, hurt, frog

    «Proceratophrys goyana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1216737 (bản sửa đổi 10491045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And even in chemicals that we put into our bodies.

    Từ trong câu: chemical, even, put, body

    «Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Each type breaks apart different chemicals in the group.

    Từ trong câu: chemical, apart, type, break, different, group

    «Monoamine oxidase inhibitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=251015 (bản sửa đổi 10921358). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals in the water can kill this frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, water, kill, frog

    «Hyloxalus fuliginosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124201 (bản sửa đổi 9681581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals from farms can also hurt this frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, farm, hurt, frog

    «Colostethus pratti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145344 (bản sửa đổi 9973756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These farms also put bad chemicals into the water.

    Từ trong câu: chemical, farm, put, bad, water

    «Aromobates ericksonae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177752 (bản sửa đổi 10888403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bad chemicals in water can also kill this frog.

    Từ trong câu: chemical, bad, water, kill, frog

    «Telmatobius sibiricus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214731 (bản sửa đổi 10474552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chemicals from these farms can also hurt this frog.

    Từ trong câu: chemical, farm, hurt, frog

    «Proceratophrys salvatori», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218644 (bản sửa đổi 10504749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chemical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chemical reactions628 lần
chemical compound453 lần
chemical formula487 lần
chemical reaction440 lần
chemical compounds279 lần
chemical properties330 lần
chemical composition284 lần
chemical substances155 lần
chemical bonds214 lần
chemical affinity116 lần
toxic chemical103 lần
chemical element216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemical trong kho câu?
Kho câu có 864 câu có từ chemical hoặc các dạng của từ, trích từ 666 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chemical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 303 câu, rồi Bậc B1 với 189 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemical: can và could (116 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.