E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chase”

398 câu thật có từ chase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chase nghĩa là đuổi theo. chase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of pursuing in an effort to overtake or capture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chase

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng chase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
goose chase678 lần
steeple chase473 lần
chevy chase129 lần
stern chase230 lần
richly chase136 lần
chase butterflies89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chase trong kho câu?
Kho câu có 398 câu có từ chase hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chase: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.