Câu tiếng Anh có từ “chase”
314 câu thật có từ chase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chase nghĩa là đuổi theo. chase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of pursuing in an effort to overtake or capture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chase
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For example, if a bird comes near people and they chase it, it is less likely to go near people.
Từ trong câu: chase, example, bird, come, near, people, less, likely
«Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Anyway, he saw it and he picked up Tippit's gun and attempted to give chase or something like that.
Từ trong câu: anyway, chase, pick, gun, saw, up, attempt, give
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Pretty Poll was now jammed up on a wind, in the hope of closing with the chase in the course of the night.
Pretty Poll lúc này đã bị gió cuốn đi, với hy vọng kết thúc bằng cuộc rượt đuổi trong đêm.
Từ trong câu: poll, pretty, now, jam, up, wind, hope, close
James Fenimore Cooper, Afloat and Ashore: A Sea Tale. Nguồn: Project Gutenberg #8647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chase trong kho câu?
- Kho câu có 314 câu có từ chase hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chase: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.