Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chase”

442 câu thật có từ chase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chase nghĩa là đuổi theo. chase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of pursuing in an effort to overtake or capture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chase

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • In sheep, it may be caused by crowding through doors, or by being chased by dogs.

    Từ trong câu: chase, sheep, cause, crowd, door, dog

    «Abortion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13804 (bản sửa đổi 11011615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chasing Huns may be fun, but I’m done, kid, done!

    Từ trong câu: chase, fun, kid, done

    Ralph Henry Barbour, The Adventure Club with the fleet. Nguồn: Project Gutenberg #78754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During that month strange sights might be seen on lonely stretches of prairie--hundreds of them playfully chasing one another.

    Từ trong câu: chase, lonely, month, strange, sight, see, stretch, another

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, yes; but-- May I make bold to ask, sir, ha’ other vessels been chased off New York port, do you know?”

    Từ trong câu: chase, bold, yes, make, ask, sir, vessel, off

    Arthur D. Howden Smith, Porto Bello gold. Nguồn: Project Gutenberg #70777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His nerves were a-tingle with the excitement of the chase, and he ardently wished he might be in one of the two boats.

    Từ trong câu: nerves, chase, nerve, excitement, wish, boat

    Winthrop Packard, The Young Ice Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #67445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Gladstone knows vastly more Greek than Mr. Chase, but we may be allowed to doubt if he have shown himself an abler finance-minister.

    Từ trong câu: finance, chase, mr, know, allow, doubt, show, himself

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'The Chances' and 'The Wild Goose Chase' may be taken as examples of the whole work on its comic side.

    Từ trong câu: example, wild, goose, chase, comic, side, whole, chance

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, older dogs might chase their tails if they have fleas or worms.

    Từ trong câu: flea, example, old, dog, chase, tail, worm

    «Dog's behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228750 (bản sửa đổi 2795862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “If I cry, and make a blubbery noise, some of the farmer’s dogs may hear me and chase me.

    Từ trong câu: blubbery, cry, make, noise, dog, hear, chase

    Richard Barnum, Winkie, the Wily Woodchuck: Her Many Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #63191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, some students may find this a bit intriguing, but frankly speaking - I do not have anything to chase away that vagueness.

    Từ trong câu: frankly, now, student, find, bit, speak, anything, chase

    «Solved Question Papers - IIT JEE/PhysicsSol1996», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155713 (bản sửa đổi 4646348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For instance, department store salespeople on commission may fight over customers, thereby chasing the customers away.

    Từ trong câu: salespeople, instance, department, store, commission, fight, customer, thereby

    «Individual and Group Incentive Plans», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng chase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
goose chase678 lần
steeple chase473 lần
chevy chase129 lần
stern chase230 lần
richly chase136 lần
chase butterflies89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chase trong kho câu?
Kho câu có 442 câu có từ chase hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 148 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chase: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.