Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

salespeople

US/ˈseɪlzˌpipəl/
salespeopled
salespeoples
salespeopling

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

salespeople là một từ tiếng Anh.

Thuộc:TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    3 dạng thức liên quan
    salespeopled
    salespeoples
    salespeopling
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa salespeople và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    I walked through the crowds of purchasers and salespeople, around the counters and tables filled with goods, to the far room to the left.
    Stockton, Frank R., The Magic Egg, and Other Stories, Nguyên văn tác phẩm
    For instance, salespeople and many managers perform best when they are experiencing mild anxiety or frustration.

    Ví dụ, nhân viên bán hàng và nhiều nhà quản lý làm việc hiệu quả nhất khi họ đang trải qua cảm giác lo lắng hoặc thất vọng nhẹ.

    OpenStax, Buffering Effects of Work related Stress (Organizational Behavior)
    It was because there was not efficient way to collaborate salespeople due to geographic constraints.

    Đó là vì không có cách hiệu quả để cộng tác với nhân viên bán hàng do hạn chế về mặt địa lý.

    Wikimedia contributors, Knowledge Management Cases in Asia/Implementation of Knowledge Management in Asia's Beverage Industry/Literature Review
    Some salespeople can be very pushy, though some are genuinely helpful and will correctly point out missing required accessories.

    Một số nhân viên bán hàng có thể rất hăng hái, mặc dù một số người thực sự hữu ích và sẽ chỉ ra một cách chính xác những phụ kiện cần thiết còn thiếu.

    Wikimedia contributors, Computers for Beginners/Buying A Computer
    Examples of people with high interpersonal intelligence include educators, salespeople, and religious and political leaders.
    Wikimedia contributors, Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Intelligence
    Salespeople, teachers, clinicians, religious leaders, political leaders, and actors all need acute interpersonal intelligence.
    Wikimedia contributors, Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/10.4.1
    For example: records exist in a table of salespeople, as well as in a table of products.
    Wikimedia contributors, Database management systems
    For example, in a table of salespeople each row represents information about each particular salesperson.
    Wikimedia contributors, Database management systems
    For instance, department store salespeople on commission may fight over customers, thereby chasing the customers away.
    OpenStax, Individual and Group Incentive Plans (Organizational Behavior)
    For example, the interaction between the customer and salespeople, bargain, opportunity to be outside the home or work environment etc.
    Wikimedia contributors, Transportation Geography and Network Science/Telecommunications networks and travel behavior
    Although financing knowledge is becoming increasingly important to salespeople, there are limits to their expertise.
    Wikimedia contributors, Real Estate Financing and Investing/Why Qualify the Buyer
    I walked through the crowds of purchasers and salespeople, and around the counters and tables filled with goods, to the far room to the left.
    Stockton, Frank R., A Chosen Few: Short Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “salespeople”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về salespeople (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. salespeople nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    salespeople có nghĩa chính là: salespeople là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "salespeople".

    2. salespeople thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    salespeople là một . Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của salespeople theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), salespeople được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈseɪlzˌpipəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. salespeople thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ salespeople được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của salespeople gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của salespeople gồm: salespeopled, salespeoples, salespeopling.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với salespeople là gì?

    Từ salespeople thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. salespeople có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến salespeople?

    Từ salespeople xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với salespeople đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "I walked through the crowds of purchasers and salespeople, around the counters and tables filled with goods, to the far room to the left.". Câu văn minh họa cách dùng salespeople làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng salespeople?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.