E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bureau”

176 câu thật có từ bureau hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bureau nghĩa là văn phòng. bureau là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an administrative unit of government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bureau

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng bureau

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
census bureau606 lần
bureau drawer282 lần
bureau drawers186 lần
bureau of investigation218 lần
bureau of statistics120 lần
federal bureau215 lần
bureau of conscription61 lần
bureau of ethnology49 lần
australian bureau101 lần
bureau of meteorology35 lần
freedmen's bureau30 lần
freedman's bureau24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureau

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureau trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ bureau hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bureau xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureau gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureau?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureau: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.