Câu tiếng Anh có từ “begin”
9.189 câu thật có từ begin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: begin nghĩa là bắt đầu. begin là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ begin
Danh sách câu dẫn chứng (9.188 câu)
They began to have thoughts of a solemn ceremony.
Từ trong câu: ceremony, begin, think
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"Oh, but—" Ruth began to say that maybe she would not come back, but she thought better of it.
Từ trong câu: maybe, begin, come, back, think, better
Amy Ella Blanchard, Little Miss Mouse · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
She was beginning to have beaux herself when she was seventeen, and her mother was married at that age.”
Từ trong câu: seventeen, begin, herself, mother, married, age
Amy Ella Blanchard, From Tenderfoot to Golden Eaglet · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
This was the beginning of the social sciences.
Từ trong câu: social, begin, science
«Science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700 (bản sửa đổi 10940064) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is why the port began to grow.
Từ trong câu: port, begin, grow
«Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began to compose music in his teens.
Từ trong câu: teen, begin, compose, music
«George Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32506 (bản sửa đổi 10848103) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She began her role as the First lady.
Từ trong câu: lady, begin, role, first
«Edith Bolling Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32591 (bản sửa đổi 10245196) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began to have an affair with her.
«Franz Liszt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43159 (bản sửa đổi 10365134) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began chemotherapy treatment a few weeks later.
Từ trong câu: chemotherapy, begin, treatment, week, late
«Pelé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54299 (bản sửa đổi 10904679) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In October, he began training as a pilot.
Từ trong câu: october, begin, train, pilot
«Manfred von Richthofen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60749 (bản sửa đổi 8839558) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After that, they gradually begin to eat seeds.
Từ trong câu: gradually, begin, eat, seed
«Mourning dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64298 (bản sửa đổi 10829163) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They began to organize their own art show.
Từ trong câu: organize, begin, art, show
«Impressionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92432 (bản sửa đổi 10877597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began to have failing memory and confusion.
Từ trong câu: confusion, begin, fail, memory
«Jesse Helms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197333 (bản sửa đổi 10747729) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She began to develop sanitation and hygiene properly.
Từ trong câu: sanitation, begin, develop, hygiene, properly
«Netley Hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202164 (bản sửa đổi 9963300) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began to be welcomed into Renan's home.
Từ trong câu: welcome, begin, home
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Airlines began to use it later that year.
Từ trong câu: airline, begin, use, late, year
«Boeing 717», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272813 (bản sửa đổi 10387058) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of the three which began the race under leaders retained from the previous year changed horses in mid-stream.
Từ trong câu: mid, begin, race, leader, retain, previous, year, change
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
This began to cause an outrage from neighbors.
Từ trong câu: outrage, begin, cause, neighbor
«The Bad Girls Club (season 7)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301096 (bản sửa đổi 11013100) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She began acting on movies as a teenager.
Từ trong câu: teenager, begin, act, movie
«Catherine Deneuve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306154 (bản sửa đổi 8912956) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cinema began using Balzac's stories very early.
Từ trong câu: cinema, begin, use, story, early
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It began as a delicacy in northern Korea.
Từ trong câu: delicacy, begin, northern
«Naengmyeon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318691 (bản sửa đổi 10248233) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the beginning, only birds are in cages.
Từ trong câu: cage, begin, bird
«The Birds (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327542 (bản sửa đổi 10348779) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The race is begun from a standing start.
Từ trong câu: race, begin, stand, start
«Dragstrip», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327787 (bản sửa đổi 5286457) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They began selling handicrafts and artworks to tourists.
Từ trong câu: handicraft, begin, sell, artwork, tourist
«Uluṟu-Kata Tjuṯa National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330512 (bản sửa đổi 10799705) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These poems are about the beginnings of cities.
Từ trong câu: poem, begin, city
«Apollonius of Rhodes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=396755 (bản sửa đổi 9168227) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began using psychological testing with his players.
Từ trong câu: psychological, begin, use, test, player
«Sport psychology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427065 (bản sửa đổi 10898001) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She began her career as a child actress.
Từ trong câu: actress, begin, career, child
«Julie Bishop (actress)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454727 (bản sửa đổi 10762542) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It began to break apart into smaller groups.
Từ trong câu: apart, begin, break, small, group
«Anne Braden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505034 (bản sửa đổi 9601760) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She began to work with Zagros Airlines in the field of flight safety and the review of Flight Data Monitoring.
Từ trong câu: airline, begin, work, field, flight, safety, review, data
«Neshat Jahandari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=787300 (bản sửa đổi 10891298) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the beginning, the Palestinians mostly threw rocks and were not obedient towards the Israelis; the Israelis were heavily armed.
Từ trong câu: obedient, begin, mostly, throw, rock, toward, heavily, arm
«Second Palestinian Uprising», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929559 (bản sửa đổi 10797880) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng begin nằm ở trang từ điển: begin đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ begin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ begin trong kho câu?
- Kho câu có 9.189 câu có từ begin hoặc các dạng của từ, trích từ 4.315 tác phẩm và tài liệu. 183 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ begin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ begin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.916 câu, rồi Bậc B1 với 1.819 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.