Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “badly”

349 câu thật có từ badly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: badly nghĩa là tệ quá. badly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As the war went on, things began to go badly wrong for the Luftwaffe.

    Từ trong câu: badly, war, go, thing, begin, wrong

    «Luftwaffe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8304 (bản sửa đổi 10312776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not doing so may be thought badly of, but it is not a crime.

    Từ trong câu: badly, do, think, crime

    «Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he said it was funny because he was not hurt badly at all.

    Từ trong câu: badly, funny, because, hurt

    «Kurt Vonnegut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274846 (bản sửa đổi 10689599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The war was not going well for the North and they badly needed soldiers.

    Từ trong câu: badly, war, go, well, north, need, soldier

    «African Americans in the American Civil War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=561033 (bản sửa đổi 10937270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some do it badly and the child ends up feeling like a trained monkey.

    Từ trong câu: badly, child, end, up, feel, like, train, monkey

    «General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I took him to the playground, but he got along badly with other children.

    Từ trong câu: badly, playground, take, get, child

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could lying on a couch and obsessing over a traumatic childhood ever be therapeutic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216931 (bản sửa đổi 2010439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Do not say that he does this badly, but say that he drinks much.

    Từ trong câu: badly, drink, much

    «Stoic joy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274499 (bản sửa đổi 2656166). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is one of the most badly played games in college football history.

    Từ trong câu: badly, play, game, college, football, history

    «Phil McGraw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90162 (bản sửa đổi 10923007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His three-month-old daughter was badly injured and was flown to a Montpellier hospital.

    Từ trong câu: badly, month, old, daughter, injure, fly, hospital

    «Jerry Collins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505681 (bản sửa đổi 10901795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He worried about how close Ed was to their mother and often spoke badly about her.

    Từ trong câu: badly, worried, close, mother, often, speak

    «Ed Gein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14976 (bản sửa đổi 10986665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At first everything went very well and then things went very badly.

    Từ trong câu: badly, first, everything, go, well, thing

    «Masaccio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57905 (bản sửa đổi 10845586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No matter how badly they want to, once they take one drink, they cannot stop drinking.

    Từ trong câu: badly, matter, want, once, take, drink, can, stop

    «Alcoholism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60099 (bản sửa đổi 10952008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When it was first performed, it went very badly, and the audience did not like it.

    Từ trong câu: badly, first, perform, go, audience, like

    «Anton Chekhov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76195 (bản sửa đổi 9614521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was badly injured in the attack and lost his right hand.

    Từ trong câu: badly, injure, attack, lose, right, hand

    «Jerzy Kłoczowski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=609887 (bản sửa đổi 10699692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She pushed her son out of the way but was badly hurt.

    Từ trong câu: badly, push, son, out, way, hurt

    «Ali France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186070 (bản sửa đổi 10622205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cheap novels were often badly printed and sold by travelling sellers or lent in reading rooms.

    Từ trong câu: badly, cheap, novel, often, print, sell, travel, seller

    «19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The other choice was to not shoot, or to miss badly.

    Từ trong câu: badly, choice, shoot, miss

    «Berlin Wall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22117 (bản sửa đổi 11013080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Addiction is when the body or mind badly wants or needs something in order to work right.

    Từ trong câu: badly, addiction, body, mind, want, need, something, order

    «Addiction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28158 (bản sửa đổi 10656538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The show mainly focuses on the Griffins, a badly functioning family.

    Từ trong câu: badly, show, mainly, focus, function, family

    «Family Guy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64872 (bản sửa đổi 10909989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then go out and speak English—badly, if you have to.

    Từ trong câu: badly, go, out, speak

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Psychological Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54617 (bản sửa đổi 4414475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She landed on her neck but was not badly injured.

    Từ trong câu: badly, neck, land, injure

    «Mickie James», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142382 (bản sửa đổi 11005152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was did badly at first in the UK charts.

    Từ trong câu: badly, first, chart

    «T'Pau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=780040 (bản sửa đổi 9039600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Three others were hurt badly and were taken to hospital.

    Từ trong câu: badly, other, hurt, take, hospital

    «Bargi plant in central Italy felt with explosion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2991724 (bản sửa đổi 4814355). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I heard she want to pass the test really badly.

    Từ trong câu: badly, hear, want, pass, test, really

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two men were struck, and badly hurt with stones, and the men that threw these stones were killed.

    Từ trong câu: badly, throw, hurt, man, strike, stone, kill

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It hurts him very badly, and he almost dies.

    Từ trong câu: badly, hurt, almost, die

    «Avatar: The Last Airbender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64611 (bản sửa đổi 11013752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At Coleraine were burnt; one man was badly burned.

    Từ trong câu: badly, burn, man

    «2009 Victorian bushfires», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166714 (bản sửa đổi 11011097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The movie performed very badly at the box office.

    Từ trong câu: badly, movie, perform, box, office

    «Boxing Helena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410492 (bản sửa đổi 10398078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their daughter survived the attack but was badly hurt.

    Từ trong câu: badly, daughter, survive, attack, hurt

    «Ismail al-Faruqi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1115478 (bản sửa đổi 10938252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The next day would go badly for the nurse.

    Từ trong câu: badly, next, day, go, nurse

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Corner/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433868 (bản sửa đổi 3930329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng badly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • badly wounded1.372 lần
  • badly hurt1.095 lần
  • badly damaged350 lần
  • behaved badly343 lần
  • fared badly184 lần
  • badly injured288 lần
  • badly treated411 lần
  • badly bruised153 lần
  • badly scared177 lần
  • badly frightened333 lần
  • behaving badly113 lần
  • slept badly214 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ badly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badly trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ badly hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ badly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badly: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.