Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “badly”

349 câu thật có từ badly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: badly nghĩa là tệ quá. badly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Not doing so may be thought badly of, but it is not a crime.

    Từ trong câu: badly, do, think, crime

    «Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It might be all right enough; but if it happened to end badly, I should always reproach myself.

    Từ trong câu: badly, reproach, right, enough, happen, end, always, myself

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A breakable frame may end badly for the framer.

    Từ trong câu: breakable, frame, end, badly

    «Arimaa/Frames», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380011 (bản sửa đổi 4099136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though the leg was badly shattered near the joint of the hip, there was every reason to hope that it might be saved.

    Từ trong câu: hip, though, leg, badly, shatter, near, joint, every

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otherwise," he added, "I might have been badly cut by slivers of glass from the exploding vacuum tubes."

    Từ trong câu: sliver, vacuum, otherwise, add, badly, cut, glass, explode

    Victor, II Appleton, Tom Swift and The Visitor from Planet X. Nguồn: Project Gutenberg #17985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Linger dropped out badly beaten and Mirage, on whom Murphy was working with all his might and main, began to go back to the trailer.

    Từ trong câu: trailer, linger, drop, out, badly, beat, work, main

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They might think themselves well off--no, badly off--if the maelstrom did not draw them nearer and nearer and nearer in, as it did him.

    Từ trong câu: maelstrom, think, themselves, well, off, badly, draw, near

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She may even have to sell their home, and her standard of living could suffer badly.

    Từ trong câu: standard, suffer, even, sell, home, live, badly

    «Taxation in the United Kingdom/Inheritance tax/Discretionary Trusts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139288 (bản sửa đổi 1372470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The hind legs made comfortable trousers, and the rest of it, although somewhat loose and badly hung, might have been much worse.

    Từ trong câu: trousers, leg, make, comfortable, rest, although, somewhat, loose

    George Langford, Kutnar, Son of Pic. Nguồn: Project Gutenberg #59321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng badly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • badly wounded1.372 lần
  • badly hurt1.095 lần
  • badly damaged350 lần
  • behaved badly343 lần
  • fared badly184 lần
  • badly injured288 lần
  • badly treated411 lần
  • badly bruised153 lần
  • badly scared177 lần
  • badly frightened333 lần
  • behaving badly113 lần
  • slept badly214 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ badly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badly trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ badly hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ badly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badly: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.