Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “badly”
349 câu thật có từ badly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: badly nghĩa là tệ quá. badly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ badly
The agonies which some men will endure from a badly-fitting boot are beyond belief.
Từ trong câu: badly, agony, boot, man, endure, fit, beyond, belief
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lightest punt will not make up for a badly-balanced pole.
Từ trong câu: badly, balanced, light, make, up, balance, pole
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gears will be badly jolted in use and will soon need repairs.
Từ trong câu: gear, badly, use, soon, need, repair
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Humor used badly will get you into deeper trouble.
Từ trong câu: humor, use, badly, get, deep, trouble
«Relationships/Communication Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82981 (bản sửa đổi 4620500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is like a badly broken horse and ready to rear and kick at the least sign of opposition to his own will.
Từ trong câu: horse, opposition, badly, break, broken, rear, kick, like
Charles Joseph Finger, Joseph Addison and his time. Nguồn: Project Gutenberg #78492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will give you an idea of how badly your quality could deteriorate under worst-case conditions.
Từ trong câu: deteriorate, give, idea, badly, quality, bad, case, condition
«MagicJack/Support Resources/How-To/Choppy Voice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180000 (bản sửa đổi 4667089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And, to drop jargon, since you are so badly educated our friend Robert Pinch--Mary's husband--will show you how to do it.
Từ trong câu: jargon, drop, since, badly, educate, friend, husband, show
William Morris, The Tables Turned; or, Nupkins Awakened. A Socialist Interlude. Nguồn: Project Gutenberg #16897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some who face danger badly endure anguish well; and many, again, who cannot support pain will confront danger.
Từ trong câu: confront, anguish, face, danger, badly, endure, well, many
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children will often feel badly about how they behaved after the rage has ended.
Từ trong câu: behave, rage, child, often, feel, badly, end
«OMS Manual/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303687 (bản sửa đổi 4196583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This box will also be useful for relaxing specimens that have been badly set, or have been simply pinned during the busy season.
Từ trong câu: relaxing, box, useful, relax, specimen, badly, set, simply
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So, even in health-establishments, the patients will pass most of their days and nights in badly-ventilated rooms.
Từ trong câu: ventilate, even, health, establishment, patient, pass, day, night
Catharine Esther Beecher, Miss Beecher's Housekeeper and Healthkeeper Containing Five Hundred Receipes for Economical and Healthful Cooking; also, Many Directions for Securing Health and Happiness. Nguồn: Project Gutenberg #55734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng badly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- badly wounded1.372 lần
- badly hurt1.095 lần
- badly damaged350 lần
- behaved badly343 lần
- fared badly184 lần
- badly injured288 lần
- badly treated411 lần
- badly bruised153 lần
- badly scared177 lần
- badly frightened333 lần
- behaving badly113 lần
- slept badly214 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ badly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badly trong kho câu?
- Kho câu có 349 câu có từ badly hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ badly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badly: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.