Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “badly”

349 câu thật có từ badly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: badly nghĩa là tệ quá. badly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a severe or serious degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng badly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • badly wounded1.372 lần
  • badly hurt1.095 lần
  • badly damaged350 lần
  • behaved badly343 lần
  • fared badly184 lần
  • badly injured288 lần
  • badly treated411 lần
  • badly bruised153 lần
  • badly scared177 lần
  • badly frightened333 lần
  • behaving badly113 lần
  • slept badly214 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ badly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badly trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ badly hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ badly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badly: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (40 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.