Câu tiếng Anh có từ “paint”
1.584 câu thật có từ paint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paint nghĩa là sơn. paint là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a painting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paint
Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)
Only later, when computers learned to paint, talk and make music, did it change.
Từ trong câu: paint, late, computer, learn, talk, make, music, change
«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/Hackers...?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323604 (bản sửa đổi 2764175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Each room had a feel to it, usually shown by the paint color.
Từ trong câu: paint, room, feel, usually, show, color
«Firefly (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45281 (bản sửa đổi 10746150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only thing that changed was how the painting on the plane looked.
Từ trong câu: paint, thing, change, plane, look
«Boeing 314», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391256 (bản sửa đổi 10232286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The paint and paper look as if a boys’ school had used it.
Từ trong câu: paint, school, boy, paper, look, use
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this painting, there are three sections showing different people in each.
Từ trong câu: paint, section, show, different, people
«Rumi ghazal 163», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081864 (bản sửa đổi 10835414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When she was sixteen years old she made her first painting.
Từ trong câu: paint, sixteen, year, old, make, first
«Janny Jalving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986493 (bản sửa đổi 10950388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Inside you will find a room with three glass paintings.
Từ trong câu: paint, inside, glass, room, find
«Super Mario 64/Secret Castle Stars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425365 (bản sửa đổi 4346514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This example can also be described as "word painting".
Từ trong câu: paint, example, describe, word
«Melisma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53461 (bản sửa đổi 8576807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the day, he had a job painting signs.
Từ trong câu: paint, sign, day, job
«Duke Ellington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199213 (bản sửa đổi 11013862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I used to think that one looked at paintings.
Từ trong câu: paint, use, think, look
«Computers & Society/Setting the scene/Learning how to read stuff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156924 (bản sửa đổi 3243326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I never imagined that one could also read paintings.
Từ trong câu: paint, imagine, never, read
«Computers & Society/Setting the scene/Learning how to read stuff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156924 (bản sửa đổi 3243326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here we are thinking of the names of paintings.
Từ trong câu: paint, think, name
«Modeling from A to Z/Modeling principles/A is for Alloy analyzer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156973 (bản sửa đổi 4656901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Behind the reviews was an idea about painting.
Từ trong câu: paint, behind, review, idea
«Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dolls are sold without the eyes painted in.
Từ trong câu: paint, doll, sell, eye
«Daruma doll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318641 (bản sửa đổi 8886623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He found new and fast ways of painting.
Từ trong câu: paint, find, new, fast, way
«Philoxenos of Eretria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464221 (bản sửa đổi 9716331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It took him nine months to paint it.
Từ trong câu: paint, nine, take, month
«Les Demoiselles d'Avignon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=568556 (bản sửa đổi 10377654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His paintings are drawn in many different ways.
Từ trong câu: paint, draw, many, different, way
«Tadanobu Asano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814055 (bản sửa đổi 10671278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After all, this is just a flat painting.
«GLSL Programming/Unity/Lighting of Bumpy Surfaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254115 (bản sửa đổi 3837272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another example of body art is body painting.
Từ trong câu: paint, another, example, body, art
«Anthropology of the Arts», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Why, his nose is as pink as paint!”
Từ trong câu: paint, nose, pink
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Children often paint their faces with a green colour and dress in green clothes.
Từ trong câu: face, paint, child, often, green, color, dress, clothes
«Cultural Encounters/Holidays and celebrations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134617 (bản sửa đổi 1831792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was the first person to be really good at painting this way.
Từ trong câu: really, paint, first, person, good, way
«Caravaggio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115392 (bản sửa đổi 9606880). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was used as the colour for painting the sky, and blue clothes.
Từ trong câu: sky, paint, blue, clothes, use, color
«Lapis lazuli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141005 (bản sửa đổi 10297375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. Roger Pye is going to get the paint in town today.”
Từ trong câu: town, paint, mr, go, get, today
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is also the word for a painted work of art.
Từ trong câu: art, paint, word, work
«Painting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11274 (bản sửa đổi 10932765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He first became known for books on painting, music and travel.
Từ trong câu: music, paint, first, become, know, book, travel
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her goal is to break down the ideas of a painting.
Từ trong câu: goal, paint, break, down, idea
«Helena Almeida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=659910 (bản sửa đổi 9901832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the same in the painting of the great ages.
Từ trong câu: painting, paint, great, age
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A painting can show only one moment in a story.
Từ trong câu: moment, paint, show, story
«Denis Diderot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294697 (bản sửa đổi 11010338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was the subject of many of his later paintings.
Từ trong câu: late, paint, subject, many
«Margaret Theresa of Spain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773844 (bản sửa đổi 9272697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng paint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paint trong kho câu?
- Kho câu có 1.584 câu có từ paint hoặc các dạng của từ, trích từ 1.070 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 460 câu, rồi Bậc B2 với 309 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paint: Quá khứ đơn (209 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (134 câu), Câu phủ định (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.