Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 250

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(law) someone who owns (is legal possessor of) a business”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Europeans often partnered with Indian merchants who sought new investment opportunities _____ the subcontinent.

Đang tải đề...