Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paint”

1.770 câu thật có từ paint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paint nghĩa là sơn. paint là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a painting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paint

Danh sách câu dẫn chứng (151 câu)

    Từ hay đi cùng paint

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    oil paint737 lần
    portrait paint432 lần
    paint pictures433 lần
    paint glass574 lần
    paint in fresco246 lần
    paint brush263 lần
    war paint763 lần
    paint a picture411 lần
    gaily paint215 lần
    fresco paint181 lần
    newly paint214 lần
    paint windows324 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ paint

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paint trong kho câu?
    Kho câu có 1.770 câu có từ paint hoặc các dạng của từ, trích từ 1.101 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ paint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 508 câu, rồi Bậc B2 với 336 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paint?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paint: Quá khứ đơn (247 câu), Câu phủ định (170 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (151 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.