E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obvious”

458 câu thật có từ obvious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obvious nghĩa là hiển nhiên. obvious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived by the senses or grasped by the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obvious

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng obvious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obvious typographical604 lần
obvious punctuation198 lần
obvious reasons584 lần
corrected obvious107 lần
sufficiently obvious184 lần
obvious printer69 lần
obvious errors97 lần
obvious typographic51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obvious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obvious trong kho câu?
Kho câu có 458 câu có từ obvious hoặc các dạng của từ, trích từ 428 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obvious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obvious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obvious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obvious: Câu phủ định (80 câu), can và could (37 câu), So sánh nhất (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.