Câu tiếng Anh có từ “obvious”
535 câu thật có từ obvious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obvious nghĩa là hiển nhiên. obvious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived by the senses or grasped by the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obvious
Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)
Từ hay đi cùng obvious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obvious typographical | 604 lần |
| obvious punctuation | 198 lần |
| obvious reasons | 584 lần |
| corrected obvious | 107 lần |
| sufficiently obvious | 184 lần |
| obvious printer | 69 lần |
| obvious errors | 97 lần |
| obvious typographic | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obvious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obvious trong kho câu?
- Kho câu có 535 câu có từ obvious hoặc các dạng của từ, trích từ 461 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obvious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obvious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 183 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obvious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obvious: Câu phủ định (102 câu), can và could (42 câu), Quá khứ đơn (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.