Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obedience”

260 câu thật có từ obedience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obedience nghĩa là sự vâng lời. obedience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of obeying. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obedience

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng obedience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
implicit obedience518 lần
passive obedience361 lần
enforce obedience174 lần
prompt obedience217 lần
filial obedience142 lần
unquestioning obedience118 lần
strict obedience127 lần
blind obedience209 lần
yield obedience118 lần
obedience to orders219 lần
absolute obedience113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obedience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obedience trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ obedience hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obedience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obedience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obedience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obedience: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (29 câu), Tương lai với will (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.