E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obedience”

229 câu thật có từ obedience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obedience nghĩa là sự vâng lời. obedience là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of obeying. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obedience

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Once black stopped following the blind obedience of staying in their place than they would understand the reasoning behind white oppression.

    Từ trong câu: obedience, once, black, stop, follow, blind, stay, place

    «NAU-POS254-Radical challenges to Enlightenment Ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82339 (bản sửa đổi 2722207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Obedience is understood as respect for the rules and policies of an organization and willingness to expand appropriate effort on its behalf.

    Từ trong câu: obedience, understand, respect, rule, policy, organization, willingness, expand

    «Handbook of Management Scales/Obedience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305151 (bản sửa đổi 2712569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every pupil in school, of whatever age or size, owes him cheerful and ready obedience.

    Từ trong câu: pupil, obedience, cheerful, every, school, whatever, age, size

    Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Working-class students learn obedience; upper-middle class students learn leadership and creativity.

    Từ trong câu: upper, obedience, work, class, student, learn, middle, leadership

    «Introduction to Sociology/Stratification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26593 (bản sửa đổi 4659705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Get out of this, young ones," said Ben Marks, and to ensure obedience, he knocked down one or two of the boys.

    Từ trong câu: knock, boy, mark, obedience, two, get, out, young

    Annette Lyster, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #79755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng obedience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
implicit obedience518 lần
passive obedience361 lần
enforce obedience174 lần
prompt obedience217 lần
filial obedience142 lần
unquestioning obedience118 lần
strict obedience127 lần
blind obedience209 lần
yield obedience118 lần
obedience to orders219 lần
absolute obedience113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obedience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obedience trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ obedience hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obedience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obedience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obedience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obedience: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (24 câu), Tương lai với will (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.