Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jaw”

319 câu thật có từ jaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jaw nghĩa là hàm. jaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jaw

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng jaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lower jaw1.276 lần
upper jaw487 lần
jaw bone216 lần
jaw dropped525 lần
gaping jaw108 lần
lion's jaw81 lần
toothless jaw72 lần
lantern jaw98 lần
jaw bones120 lần
massive jaw71 lần
yawning jaw48 lần
square jaw187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jaw trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ jaw hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jaw: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.