Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jaw”

318 câu thật có từ jaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jaw nghĩa là hàm. jaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jaw

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • However, in insects, the jaws may open left and right instead, and they are usually outside the mouth instead of inside it.

    Từ trong câu: jaw, however, insect, open, leave, right, instead, usually

    «Jaw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102070 (bản sửa đổi 10835393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even the crocodile, the monster of the Nile--so they tell me--opens his jaws in all innocence, that his teeth may be cleaned.

    Từ trong câu: crocodile, jaw, even, monster, tell, open, tooth, clean

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may move its jaw to rotate nuts or bolts of different sizes.

    Từ trong câu: bolt, move, jaw, rotate, nut, different, size

    «Wrench», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21187 (bản sửa đổi 9074116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Be that how it may, there stands the vast arched bone of the whale’s jaw, so wide, a coach might almost drive beneath it.

    Từ trong câu: coach, stand, vast, bone, jaw, wide, almost, drive

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There may be many reasons why people grind their teeth and clench their jaws.

    Từ trong câu: clench, many, reason, people, tooth, jaw

    «Bruxism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=588983 (bản sửa đổi 10406458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be required to have them divert attention by closing eyes, clenching jaw, or tensing a different muscle group.

    Từ trong câu: clench, require, divert, attention, close, eye, jaw, tense

    «Intensive Care Nursing/Neurological Assessment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242147 (bản sửa đổi 2389422). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This they began to do till, at last, seeing themselves being led into the jaws of the enemy, they halted, and some one demanded to know who this bogus officer might be.

    Từ trong câu: bogus, begin, till, last, see, themselves, lead, jaw

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lower jaw1.276 lần
upper jaw487 lần
jaw bone216 lần
jaw dropped525 lần
gaping jaw108 lần
lion's jaw81 lần
toothless jaw72 lần
lantern jaw98 lần
jaw bones120 lần
massive jaw71 lần
yawning jaw48 lần
square jaw187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jaw trong kho câu?
Kho câu có 318 câu có từ jaw hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jaw: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.