Câu tiếng Anh có từ “jaw”
310 câu thật có từ jaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jaw nghĩa là hàm. jaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jaw
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The other bones which once made up the jaw moved to the middle ear to create a hearing system.
Từ trong câu: jaw, bone, once, make, up, move, middle, ear
«Megazostrodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450367 (bản sửa đổi 10561127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By using a screen reading program called Jaws, I could hear anything on the screen with the touch of a button.
Từ trong câu: jaw, use, screen, read, program, call, hear, anything
«Issues in Digital Technology in Education/Assistive Technology in Education: A Critical analysis of the “Highs” and the “Lows"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162073 (bản sửa đổi 1566490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, in insects, the jaws may open left and right instead, and they are usually outside the mouth instead of inside it.
Từ trong câu: jaw, however, insect, open, leave, right, instead, usually
«Jaw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102070 (bản sửa đổi 10835393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jaw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jaw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jaw trong kho câu?
- Kho câu có 310 câu có từ jaw hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jaw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jaw: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.