Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jaw”

318 câu thật có từ jaw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jaw nghĩa là hàm. jaw là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the part of the skull of a vertebrate that frames the mouth and holds the teeth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jaw

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I'll break her jaw," she suddenly bellowed.

    Từ trong câu: jaw, break, suddenly

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will ask him to examine this third picture of a horse’s jaw, and I hope he will show his usual perspicacity.”

    Tôi sẽ yêu cầu anh ấy xem xét bức tranh thứ ba chụp hàm ngựa này và tôi hy vọng anh ấy sẽ thể hiện được khả năng sáng suốt thường ngày của mình.”

    Từ trong câu: jaw, ask, examine, third, picture, hope, show, usual

    Jean-Henri Fabre, Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals. Nguồn: Project Gutenberg #67073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your lower jaw will sag from the tiredness of living.

    Từ trong câu: tiredness, low, jaw, sag, live

    Henri Barbusse, The Inferno. Nguồn: Project Gutenberg #12414. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No ma'am", I would reply, "Why, yes you are; I'll slap your jaws".

    Từ trong câu: slap, ma'am, reply, yes, jaw

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shall the Deity, then, have a tongue, and not speak--teeth, palate, and jaws, though he will have no use for them?

    Từ trong câu: palate, tongue, speak, tooth, jaw, though, use

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then come back here, and this afternoon we'll have a good old-fashioned jaw.”

    Từ trong câu: old-fashioned, come, back, afternoon, good, old, fashion, jaw

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Random uncertainties result from the randomness of measuring equipment...sometimes The jaws of a micrometer will close one way, sometimes another.

    Độ không đảm bảo ngẫu nhiên xuất phát từ tính ngẫu nhiên của thiết bị đo...đôi khi Hàm của micromet sẽ đóng theo một cách, đôi khi lại theo cách khác.

    Từ trong câu: micrometer, random, uncertainty, result, measure, equipment, sometimes, jaw

    «IB Physics/Physics and Physical Measurement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139075 (bản sửa đổi 4345871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His face seemed to run to chin, his lower jaw protruding far beyond any ordinary indication of firmness, persistence or will power.

    Từ trong câu: protrude, persistence, face, seem, run, chin, low, jaw

    A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jaw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lower jaw1.276 lần
upper jaw487 lần
jaw bone216 lần
jaw dropped525 lần
gaping jaw108 lần
lion's jaw81 lần
toothless jaw72 lần
lantern jaw98 lần
jaw bones120 lần
massive jaw71 lần
yawning jaw48 lần
square jaw187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jaw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jaw trong kho câu?
Kho câu có 318 câu có từ jaw hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jaw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jaw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jaw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jaw: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.